달심 클리어 화이트
원형스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 700 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 700 mg | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 700 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 700 mg | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 700 mg | 1.5 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 700 mg | 100 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 700 mg | 10 μg |
| Beta-carotene | 3.5 mg / 700 mg | 3.5 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 700 mg | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 700 mg | 55 μg |
| Chromium | 30 μg / 700 mg | 30 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 C(고시형)
- 베타카로틴혼합제제
- 니코틴산아미드(고시형)
- 건조효모(크롬함유)
- 산화아연(고시형)
- 아셀렌산나트륨
- 판토텐산칼슘
- 비타민D3혼합제제
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 효모식품, 스테아린산마그네슘, 율무분말, 브로콜리추출물분말, 세븐베리농축분말, L-시스테인염산염, 병풀잎추출물분말
Giải thích 2 phụ gia
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang