닥터피엔티 마이어스
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 10 mg / 11,000 mg | 10 mg |
| Vitamin B2 | 2.5 mg / 11,000 mg | 2.5 mg |
| Niacin | 45 mg NE / 11,000 mg | 45 mg |
| Pantothenic acid | 13 mg / 11,000 mg | 13 mg |
| Vitamin B6 | 5 mg / 11,000 mg | 5 mg |
| Folate | 1,700 μg DFE / 11,000 mg | 1,700 μg |
| Vitamin B12 | 15 μg / 11,000 mg | 15 μg |
| Zinc | 10 mg / 11,000 mg | 10 mg |
| Selenium | 150 μg / 11,000 mg | 150 μg |
| Vitamin C | 300 mg / 11,000 mg | 300 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B1염산염
- 비타민 B2(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민B6염산염
- 엽산(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 아셀렌산나트륨
Nguyên liệu khác
포도당, 정제소금, 구연산(무수), 구연산칼륨, 효소처리스테비아, 레몬향, 라임향, 옥수수전분, L-카르니틴, 아미노산혼합분말, L-아르지닌, 산화마그네슘, 타우린, 비타민미네랄혼합제제, 혼합제제, 대나무수액
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-02-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang