Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 2.55 mg / 2 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Lactobacillus helveticus(고시형)
- Lactococcus lactis(고시형)
- Lacticaseibacillus casei(고시형)
- Limosilactobacillus fermentum(고시형)
- 산화아연(고시형)
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
- Bifidobacteriumbifidum(고시형)
- Bifidobacterium longum(고시형)
- Streptococcus thermophilus(고시형)
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
Nguyên liệu khác
Pediococcus Pentosaceus(고시형), 대나무수액, 갈락토올리고당, 자일로올리고당, 덱스트린, 기타가공품
Giải thích 2 phụ gia
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-20)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang