Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 3 mg / 10 mL | 3 mg |
| Niacin | 6 mg NE / 10 mL | 6 mg |
| Vitamin D | 5 μg / 10 mL | 5 μg |
| Biotin | 18 μg / 10 mL | 18 μg |
| Vitamin B6 | 1.2 mg / 10 mL | 1.2 mg |
| Vitamin B1 | 1 mg / 10 mL | 1 mg |
| Vitamin B2 | 1 mg / 10 mL | 1 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
사과농축액, 용설란시럽, 결정과당, 정제수, 천연사과향, 잔탄검, 구연산(무수), DL-사과산, L-아르지닌, 아미노산혼합분말, 프로바이오틱스(고시형), 푸마르산제일철(고시형), 황산망간(고시형), L-글루타민, 황금혼합추출물, 야채혼합농축분말, 엽산(고시형), 과일혼합분말
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang