So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

닥터에디션 아이비에스

Nhà sản xuất (주)비피도 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20040015070224 Đăng ký 2015-08-21
식물성 캡슐경질캡슐하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Hàm lượng thành phần đang được tổng hợp. Nguyên liệu, công dụng và lưu ý bên dưới lấy từ hồ sơ đăng ký chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

올리고당가공품, 덱스트린, L-테아닌(고시형), 비타민C(고시형), Pediococcus Pentosaceus(고시형), 비타민 B12 혼합제제분말, 비타민 B6 염산염, 비타민 B2, 비타민 B1염산염, 올리고당가공품, 덱스트린, 치커리뿌리추출물분말, 자일로올리고당

Vỏ nang

히드록시프로필메틸셀룰로스, 탄산칼슘, 정제수, 카라기난, 소르비탄지방산에스테르, 염화마그네슘, 글리세린, 염화칼륨

Giải thích 6 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
  • 장건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-06-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang