88루틴 비타민B 콤플렉스
원형당류 첨가이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 600 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 600 mg | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 600 mg | 1.5 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 600 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 600 mg | 5 mg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 600 mg | 2.4 μg |
| Biotin | 30 μg / 600 mg | 30 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
포도당, 덱스트린, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 기타가공품
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
- 체내 에너지 생성에 필요.
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요.
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 세포와 혈액생성에 필요.
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요.
- 정상적인 엽산 대사에 필요.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang