So sánh sản phẩm › EPA 및 DHA 함유 유지
닥터. 식물유래 오메가3 DHA+ 기억력&눈
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| EPA + DHA | 1,000 mg / 4,200 mg | 1,000 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 4,200 mg | 11 mg |
| Beta-carotene | 1.26 mg / 4,200 mg | 1.26 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 조류추출유지
- d-α-토코페롤
- 카로틴
Nguyên liệu khác
식물혼합추출물분말, 결명자추출물분말, 미르틸루스산앵도열매추출물분말, 베리혼합농축액분말, 마리골드꽃추출물(고시형), 콩기름(대두유), 칸델릴라왁스, 에리스리톨, 자일리톨, 오렌지향, 오렌지향, 레몬향, 요구르트향, 레시틴, 효소처리스테비아, 구연산, DL-사과산, 솔향, 시어버터나무씨앗
Vỏ nang
글리세린, 젤라틴, 카사바전분, 카사바전분, 식용유지가공품, 효소처리스테비아, 카민, 가공유지, 레몬향
Giải thích 10 phụ gia 5 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 베타카로틴 : 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요.
- EPA 및 DHA 함유 유지 : 혈중 중성지질 개선·혈행 개선·기억력 개선·건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-27)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang