So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 3,000 mg | 750 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
서양박하잎추출분말, 로즈마리향, 홍차추출분말, 폴리덱스트로스, 루이보스추출물분말, 레몬홍차맛분말, 레몬그라스추출물분말, 치커리뿌리추출물분말, 구연산, 레몬과즙분말, 비타민C, 녹차추출물분말(고시형), 마테추출물분말, 알로에베라겔추출분말
Giải thích 2 phụ gia
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang