So sánh sản phẩm › 솔잎 증류 농축액(제2012-30호)
다미한송원
식물성 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Terpinolene | 261 mg / 1,350 mg | 261 mg |
| 3-Carene | 207 mg / 1,350 mg | 207 mg |
| Limonene | 129 mg / 1,350 mg | 129 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 솔잎 증류 농축액(제2012-30호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 솔잎 증류 농축액(기능성원료인정제2012-30호)
Vỏ nang
히드록시프로필전분, 글리세린, 카라기난
Giải thích 3 phụ gia
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
Công dụng được công nhận
- 건강한 혈당의 유지에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang