So sánh sản phẩm › 레시틴

뉴파워레시틴 플러스

Nhà sản xuất (주)고센바이오텍 GMP 캡슐 Số đăng ký 2004001505578 Đăng ký 2016-02-04
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Phospholipids 720 mg / 2 g Chưa đủ thông tin
Phosphatidylcholine 540 mg / 720 mg Chưa đủ thông tin
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 5 mg / 2 g Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

EPA및DHA함유유지(고시형), 기타동물성유지, 다류, 글루콘산아연, L-아르지닌, 혼합제제, 혼합제제, d-토코페롤(혼합형)

Vỏ nang

젤라틴, 에틸바닐린, 글리세린

Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
에틸바닐린 Hương liệu
바닐라 향을 내는 합성향료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 피로개선에 도움을 줄 수 있음
  • 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-10-24)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang