뉴트키즈철분
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Iron | 14 mg / 1,300 mg | 14 mg |
| Folate | 120 μg DFE / 1,300 mg | 120 μg |
| Vitamin C | 50 mg / 1,300 mg | 50 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민C(고시형)
- 엽산(고시형)
- 유산균배양액
- 헴철(고시형)
- 푸마르산제일철(고시형)
Nguyên liệu khác
프락토올리고당, 치커리뿌리추출물분말, 자일리톨, 포도당, 나한과추출물분말, 구연산(무수), 대나무수액, 동결건조딸기분말, 유산균혼합분말, 딸기추출물분말, 딸기과즙분말, 알파미분, 곡류혼합효소분말, 과일채소혼합분말, Lactobacillus gasseri(고시형), 비타민B12(고시형)
Giải thích 4 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang