So sánh sản phẩm › 돌외잎주정추출분말(액티포닌®)(제2013-8호)
뉴트리팩트 포 다이어트
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Damulin A | 5.4 mg / 1,200 mg | 5.4 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,200 mg | 10 μg |
| Folate | 400 μg / 1,200 mg | 400 μg |
| Vitamin C | 30 mg / 1,200 mg | 30 mg |
| Magnesium | 94.5 mg / 1,200 mg | 94.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 엽산
- 비타민 D3 혼합제제분말
- 비타민C
- 산화마그네슘
- 돌외잎주정추출분말(액티포닌®)(기능성원료인정제2013-8호)
Nguyên liệu khác
판토텐산칼슘, 혼합제제, 분말비타민B12혼합제제, 유산균혼합분말, 비타민B6염산염, 결정셀룰로스, 니코틴산아미드, 비타민B2, 비타민B1염산염, 사과식이섬유, 치커리뿌리추출물분말, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 해조칼슘
Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음 (생리활성기능 2등급)
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-11-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang