So sánh sản phẩm › 녹용효소분해추출물(HENKIVⓇ)(제2024-2호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| 우라실(Uracil) | 0.432 mg / 22.14 g | 0.432 mg |
| 하이포잔틴(Hypoxanthine) | 0.576 mg / 22.14 g | 0.576 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 녹용효소분해추출물(HENKIVⓇ)(제2024-2호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 녹용효소분해추출물(HENKIVⓇ)(제2024-2호)
Nguyên liệu khác
버드나무가지, 월계수잎, 침향나무수지가침착된수간목추출액, 벌꿀, 정제수, 계피농축액, 에리스리톨, 향료, 펙틴, 구연산, 허브향, 혼합허브추출물, 젖산칼슘(고시형)
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀
Công dụng được công nhận
- 면역기능 증진에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-31)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang