So sánh sản phẩm › 석류농축분말(제2018-8호)

뉴본 스킨 리뉴얼 파우더

Nhà sản xuất (주)에이치엘사이언스 GMP 분말 Số đăng ký 2004001706171 Đăng ký 2023-10-25
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ellagic acid 1.2 mg / 3,000 mg 1.2 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 석류농축분말(제2018-8호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 석류농축분말(기능성원료인정제2018-8호)

Nguyên liệu khác

우유단백질, 비타민C, 대나무수액, 제삼인산칼슘, 구연산(무수), 효소처리스테비아, 프락토올리고당(고시형), 레몬향분말, 레몬맛분말, 자일리톨, 생선콜라겐펩타이드, 효모추출물, 히알루론산혼합제제, 엘라스틴가수분해물, 토마토농축추출물분말, 분말비타민A혼합제제, 비오틴 혼합분말, L-아르지닌

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
  • 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang