So sánh sản phẩm › 알로에 겔

뉴랜드알로에골드

Nhà sản xuất 경북과학대학식품공장 Nhà sản xuất vừa GMP 겔 Số đăng ký 2004001800534 Đăng ký 2010-02-02
당알코올당류 첨가천연색소보존료하루 두 번 이상냉장 보관

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total polysaccharides 120 mg / 120 mL 120 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 알로에베라겔농축분말(200:1)

Nguyên liệu khác

감발효추출물(감100%,총산4%이상), 난소화성말토덱스트린, 결정과당 , D-소르비톨액, 베타-시클로덱스트린, 카라기난, 카라기난혼합제제, 소르빈산칼륨, 홍삼농축액분말, 구연산분말(가루, 과립), 황금복합추출물, 치자그린색소, 식물혼합발효추출액, 프락토올리고당, 정제수

Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
소브산칼륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
곰팡이·효모가 자라지 않게 하는 보존료
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 면역력 증진

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-19)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang