So sánh sản phẩm › 홍삼

뉴랜드발효홍삼

Thương hiệu 뉴랜드 Nhà sản xuất 경북과학대학식품공장 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 2004001800568 Đăng ký 2014-06-11
합성감미료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 10 mg / 35 mL 10 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 홍삼
  • 6년근발효 농축액

Nguyên liệu khác

정제수, 프락토올리고당, 대추농축액, 복분자농축액, 시클로덱스트린시럽, 구기자농축액, 구연산, 황금혼합추출물(추출액), 계피농축액, 가시오갈피(줄기)농축액(농축물), 참당귀추출분말, 산탄검, 구연산삼나트륨, 수크랄로스분말(가루, 과립), 비타민 B1염산염분말(가루, 과립), 비타민 B2분말(가루, 과립), 비타민 B6 염산염분말(가루, 과립), 니코틴산아미드분말(가루, 과립), 식물혼합발효추출액

Giải thích 4 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 피로개선에 도움을 줄 수 있음
  • 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-07-15)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang