So sánh sản phẩm › 녹차추출물

눈꽃 차전자피 카테킨

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 200600200032901 Đăng ký 2024-02-02
합성감미료천연색소이산화규소향료하루 한 번물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Catechins 0.3 g / 10 g 300 mg
Dietary fiber 6 g / 10 g 6 g

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

레몬밤추출물, 사과추출물분말, 락토페린농축물, 망고분말, 레몬농축분말, 레몬라임향, DL-사과산, 구연산, 스테비올배당체, 이산화규소, 치자황색소, 수크랄로스, 서양자두분말

Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 차전자피식이섬유 : 혈중 콜레스테롤 개선・배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
  • 녹차추출물 : 항산화・체지방 감소・혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-04-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang