So sánh sản phẩm › 비타민 A

눈건강 비타민A

Nhà sản xuất (주)한국씨엔에스팜 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20040020007619 Đăng ký 2009-02-02
타원형이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번유기농 원료

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin A 592.3 μg RAE / 900 mg 592.3 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

미르틸루스산앵도추출물분말, 비타민B1질산염, 덱스트린, 옥수수전분, 결정셀룰로스, 건조효모, 해조칼슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘, 결명자추출물분말, 당귀추출물, 이산화규소, 과일채소혼합분말(가루, 과립)(유기농), 비타민C, 건조효모(셀렌함유), 비타민E혼합제제분말

Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-30)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang