So sánh sản phẩm › 차즈기추출물(제2019-17호)

눈 솔루션 딸기맛

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 200400200023519 Đăng ký 2023-11-14
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Luteolin-7-O-diglucuronide 22.3 mg / 30 g 22.3 mg
Zinc 3 mg / 30 g 3 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 차즈기추출물(제2019-17호)
  • 아연

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

사과농축액, 딸기농축액, 프락토올리고당, 딸기향, 로커스트콩검, 효소처리스테비아, 카라기난혼합제제, 구연산, 락툴로즈, 유산균혼합분말, 정제수, 브로콜리추출물분말, 포도종자추출물, 결명자추출물분말, 미르틸루스산앵도열매추출물분말, 토마토추출물분말, 블랙엘더베리꽃농축액, 크랜베리농축액분말

Giải thích 5 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
  • 차즈기추출물 : 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-12-20)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang