So sánh sản phẩm › 마리골드꽃추출물

눈 건강엔 루테인

Nhà sản xuất (주)오투바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20130020008595 Đăng ký 2025-04-01
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Lutein 20 mg / 500 mg 20 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

미르틸루스산앵도농축분말, 분말비타민A혼합제제, 알로에베라겔동결건조분말, 니코틴산아미드, 클로렐라분말, 밀크씨슬추출물분말, 헤마토코쿠스추출물분말(고시형), 밀납, 해바라기유, 팜유, 콩기름(대두유)

Vỏ nang

글리세린, D-소비톨액, 오징어먹물색소, 젤라틴

Giải thích 5 phụ gia 4 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-01)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang