So sánh sản phẩm › 모로오렌지추출분말(Morosil®)(제2021-7호)

남재현 박사의 프리미엄 체지방 다이어트

Nhà sản xuất 광동헬스바이오(주) 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200142088 Đăng ký 2026-01-09
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Corosolic acid 1.3 mg / 1,500 mg 1.3 mg
Cyanidin-3-O-glucoside 2.2 mg / 1,500 mg 2.2 mg
Pantothenic acid 5 mg / 1,500 mg 5 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 1,500 mg 1.5 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 1,500 mg 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 1,500 mg 1.4 mg
Probiotics 500 million CFU / 1,500 mg 500 million CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

유산균혼합분말, 프락토올리고당, 이산화규소, 비타민C, 유당분말, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 치커리뿌리추출물분말, 덱스트린, 결정셀룰로스, 아미노산혼합분말, 흰강낭콩추출분말, 히비스커스꽃받침추출분말, 서양자두농축분말, 타우린, 엘라스틴가수분해물, 생선콜라겐, 글리세린지방산에스테르, 효소처리루틴, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 옐로우스위트클로버꽃, 스테아린산마그네슘, L-카르니틴, 효소식품, 강황추출물분말, 보검선인장열매농축, 레몬밤잎추출분말

Vỏ nang

글리세린, 소르비탄지방산에스테르, 이산화티타늄, 정제수, 젤라틴

Giải thích 14 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to reduce body fat

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang