So sánh sản phẩm › 쏘팔메토 열매 추출물
남성건강엔 쏘팔메토 플러스+
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Lauric acid | 115 mg / 1,000 mg | 115 mg |
| Zinc | 12 mg / 1,000 mg | 12 mg |
| Octacosanol | 10 mg / 1,000 mg | 10 mg |
| Niacin | 9 mg NE / 1,000 mg | 9 mg |
| Vitamin B6 | 0.9 mg / 1,000 mg | 0.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
오자추출분말, 포도씨앗유, 밀납(백납), 레시틴, 마카뿌리분말, 남가새추출분말, 홍삼농축액(고시형), 스팅잉네틀잎추출물, 아셀렌산나트륨(고시형), 피로인산제이철(고시형), 굴추출물분말, 토마토농축분말, 과라나추출물분말, 비타민 B2(고시형), 비타민 B1(고시형), 타우린, L-발린, L-이소로이신, L-로이신, 눈꽃동충하초추출분말
Vỏ nang
젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 카카오색소
Giải thích 6 phụ gia 4 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-25)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang