So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물

남성N365

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200023074 Đăng ký 2021-12-07
식물성 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 한 번하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Silymarin 130 mg / 1,100 mg 130 mg
Octacosanol 7 mg / 1,100 mg 7 mg
Lauric acid 115 mg / 1,100 mg 115 mg
Vitamin C 30 mg / 1,100 mg 30 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

비타민B12, 혼합제제, 복분자추출물분말, 식물혼합추출물분말, L-아르지닌, 니코틴산아미드(고시형), 비타민 B6 염산염, 비타민 B2(고시형), 비타민 B1질산염(고시형), 아미노산혼합분말, 마카추출분말, 레시틴, 밀납, 키토산분말(고시형), 콩기름(대두유), 구기자추출물분말, 황산아연(고시형), d-α-토코페롤, 판토텐산칼슘(고시형)

Vỏ nang

히드록시프로필전분, 글리세린, 카라기난, 카카오색소, 치자청색소

Giải thích 8 phụ gia 3 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민C : 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 밀크씨슬추출물 : 간 건강에 도움을 줄 수 있음.
  • 옥타코사놀함유유지 : 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음.
  • 쏘팔메토열매추출물 : 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang