So sánh sản phẩm › 나이아신

나이아신V

Nhà sản xuất 한국바이오팜(주)에이치피 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020046668 Đăng ký 2025-05-13
식물성 캡슐경질캡슐타르색소하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Niacin 500 mg NE / 510 mg 500 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Vỏ nang

식용색소청색제1호, 식용색소황색제4호, 염화칼륨, 글리세린, 염화마그네슘, 소르비탄지방산에스테르, 카라기난, 정제수, 탄산칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
식용색소 황색 제4호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 일부 사람에게 과민 반응. 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
식용색소 청색 제1호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-13)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang