So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드GT(제2022-6호)
나를 위한 콜라겐 비오틴
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Val-Gly-Pro-Hyp-Gly-Pro-Ala-Gly | 1.86 mg / 3 g | 1.86 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 3 g | 100 mg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 3 g | 700 μg |
| Biotin | 1,200 μg / 3 g | 1,200 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 C(고시형)
- 분말비타민A혼합제제
- 비오틴(고시형)
- 저분자콜라겐펩타이드GT(기능성원료인정제2022-6호)
Nguyên liệu khác
스테아린산마그네슘(고시형), 효모추출물, 엘라스틴가수분해물, 우유단백질, 카복시메틸셀룰로스나트륨, 병풀잎추출물분말, 히알루론산혼합제제, 결정과당, 블루베리맛분말, 블루베리농축분말, 대나무수액, DL-사과산, 효소처리스테비아, 홍삼농축액분말, 석류향
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
카복시메틸셀룰로스나트륨 Chất làm dày · tạo gel
점도를 높이거나 결합시키는 증점제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음, 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음, (영문) May help to moisturize (dry) skin, May help to maintain good skin health by protecting against damage from UV exposure
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang