So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
꽃과 나무 선
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 105 g | 750 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
과일채소혼합분말, 결정과당, 정제소금, 이산화규소, 난소화성말토덱스트린(고시형), 프락토올리고당(고시형), 생선콜라겐, 볶은검정콩, 식물성크림혼합분말, 옥수수전분, 포도당, 분리대두단백, 볶은현미분말, 비타민혼합분말, 효소처리스테비아, 볶은발아현미, 볶은보리, 차전자피식이섬유(고시형), 유청칼슘, 볶은율무분말, 볶은수수분말, 볶은흑미분말, 클로렐라, 산화아연, 젖산철, 유산균혼합분말
Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang