So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드GT(제2022-6호)

글루타치온 콜라겐

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 20130020024484 Đăng ký 2025-06-12
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Val-Gly-Pro-Hyp-Gly-Pro-Ala-Gly 1.86 mg / 30 g 1.86 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 저분자콜라겐펩타이드GT(제2022-6호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 저분자콜라겐펩타이드GT(기능성원료인정제2022-6호)

Nguyên liệu khác

정제수, 프락토올리고당, 프락토올리고당, 오렌지농축액, 열대과일혼합농축액, 레몬농축액, 로커스트콩검분말, 오렌지향, 구연산, 효모추출물, γ-시클로덱스트린, 레몬향, 효소처리스테비아, 황금혼합추출물

Giải thích 5 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
  • 피부 보습에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang