So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
글루코사민 파워
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| N-Acetylglucosamine | 510 mg / 700 mg | 510 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
혼합유당, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 효소처리스테비아, DL-사과산, 구연산(무수), 스테아린산마그네슘(고시형), 덩굴월귤농축분말, 딸기향코톤, 에리스리톨, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 딸기맛분말, 수크랄로스, 초록입홍합분말, 상어연골분말, 비타민 C(고시형), 비타민 E(고시형), 생선콜라겐펩타이드
Giải thích 9 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 관절 및 연골 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-12-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang