So sánh sản phẩm › 수국잎열수추출물(제2020-7호)
글램핏 수국 리세린지 다이어트
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Hydrangenol | 4.608 mg / 1,000 mg | 4.608 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 1,000 mg | 100 mg |
| Niacin | 15 mg / 1,000 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 1,000 mg | 5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 C(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 A 혼합제제
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 수국잎열수추출물(기능성원료인정제2020-7호)
Nguyên liệu khác
치자청색소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카민, 녹차추출물(고시형), 자몽농축분말, 레몬밤잎추출분말, 글리세린지방산에스테르, 스테아린산마그네슘(고시형), 결정셀룰로스, 프탈산히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화규소, 탄산칼슘혼합제제
Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 비타민A : 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 비타민C : 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 수국잎열수추출물(리세린지®) : 피부보습에 도움을 줄 수 있음, 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강 유지에 도움을 줄 수 있음, 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-02-28)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang