So sánh sản phẩm › EPA 및 DHA 함유 유지

그린피브로디엠아이

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200021879 Đăng ký 2016-08-11
식물성 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Tyrosine 1.53 mg / 3,000 mg 1.53 mg
Alanine 1.9 mg / 3,000 mg 1.9 mg
Lutein 20 mg / 3,000 mg 20 mg
EPA + DHA 1,100 mg / 3,000 mg 1,100 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

d-α-토코페롤, 결명자농축분말, 당귀추출분말, 황기추출분말, 현미발효분말, 레시틴, 쌀발효분말, 밀납, 알로에베라겔농축분말, 초유단백분말, 포스파티딜세린(고시형), 헤마토코쿠스추출물(고시형), 테아닌(고시형), 블루베리농축분말, 현삼추출물(제2022-42호), 건조효모, 은행잎추출물(고시형)

Vỏ nang

글리세린, 히드록시프로필전분, 카라기난, 폴리글리시톨액, 치자청색소, 락색소

Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 마리골드꽃추출물 : 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 피브로인추출물 BF-7 : 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
  • EPA 및 DHA 함유 유지 : 혈중 중성지질 개선 · 혈행 개선· 기억력 개선 · 건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-20)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang