So sánh sản phẩm › 그린커피빈추출물(제2014-31호)
그린커피빈 다이어트 헤이즐넛향
합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가천연색소이산화규소향료하루 한 번물에 타서
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Chlorogenic acid | 66.2 mg / 5 g | 66.2 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 그린커피빈추출물(제2014-31호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 그린커피빈추출물(기능성원료인정제2014-31호)
Nguyên liệu khác
모카향분말, 헤이즐넛향, 커피분말, 덱스트린, 가르시니아캄보지아 추출물(고시형), 커피분말, 난소화성말토덱스트린(고시형), 카라멜색소 Ⅳ, 이산화규소, 향료제제, 효소처리스테비아, 수크랄로스, 옥수수수염추출분말, 옐로우스위트클로버꽃, 아미노산혼합분말, 서양자두농축분말, 폴리덱스트로스, 늙은호박, 이눌린/치커리추출물(고시형)
Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
Công dụng được công nhận
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang