그대로 채운 멀티비타민
원형츄어블·젤리당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소스테아린산마그네슘향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.5 mg / 1,800 mg | 0.5 mg |
| Vitamin B2 | 0.6 mg / 1,800 mg | 0.6 mg |
| Niacin | 7 mg NE / 1,800 mg | 7 mg |
| Pantothenic acid | 2 mg / 1,800 mg | 2 mg |
| Vitamin B6 | 0.7 mg / 1,800 mg | 0.7 mg |
| Vitamin B12 | 1.1 μg / 1,800 mg | 1.1 μg |
| Biotin | 12 μg / 1,800 mg | 12 μg |
| Vitamin D | 5 μg / 1,800 mg | 5 μg |
| Vitamin K | 30 μg / 1,800 mg | 30 μg |
| Zinc | 4 mg / 1,800 mg | 4 mg |
| Iron | 7 mg / 1,800 mg | 7 mg |
| Manganese | 2 mg / 1,800 mg | 2 mg |
| Molybdenum | 12 μg / 1,800 mg | 12 μg |
| Vitamin C | 45 mg / 1,800 mg | 45 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 비타민 K(고시형)
- 비타민 E(고시형)
- 비타민 D(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 피로인산제이철(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 몰리브덴(고시형)
- 비타민 C(고시형)
Nguyên liệu khác
오렌지농축분말, 오렌지맛분말, 자일리톨, D-소비톨, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 오렌지향분말, 포도당, 구연산(무수), 효소처리스테비아
Giải thích 7 phụ gia 3 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 산화・환원 효소의 활성에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요.
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요.
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 세포와 혈액생성에 필요.
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요.
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요.
- 철의 흡수에 필요.
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요.
- 뼈의 형성과 유지에 펠요.
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요.
- 피부와 점막을 형선하고 기능을 유지하는데 필요.
- 상피세포의 성장과 발달에 필요.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang