So sánh sản phẩm › 백수오 등 복합추출물(제2010-20호)
귀빈지색
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Flavonol glycosides | 28.8 mg / 27.85 g | 28.8 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 27.85 g | 10 μg |
| Cinnamic acid | 0.005 mg / 27.85 g | 0.005 mg |
| Shanzhiside methyl ester | 0.257 mg / 27.85 g | 0.257 mg |
| Nodakenin | 2.364 mg / 27.85 g | 2.364 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 은행잎추출물(고시형)
- 건조효모(비타민D2)
- 백수오 등 복합추출물(기능성원료인정제2010-20호)
Nguyên liệu khác
이눌린/치커리추출물(고시형), 옥수수전분, 정제수, 프락토올리고당, 이소말토올리고당, 레몬농축액, 블루베리농축액, 이소말토올리고당, 블루베리향, γ-시클로덱스트린, 과.채가공품, 목화씨기름, 현미피, 해조칼슘, 펙틴, 황금혼합추출물, 옥수수단백추출물분말
Giải thích 4 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀
Công dụng được công nhận
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 갱년기 여성 건강에 도움을 줄 수 있음, (영문) May help to menopausal women’s health
- 은행잎 추출물 : 기억력 개선·혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-08-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang