So sánh sản phẩm › 감마리놀렌산 함유 유지

굿썸 리:본 Re:born

Nhà sản xuất 광동헬스바이오(주) 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200141794 Đăng ký 2024-01-18
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gamma-linolenic acid 240 mg / 2,400 mg 240 mg
Sophoricoside 43.75 mg / 2,400 mg 43.75 mg
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 3 mg / 2,400 mg 3 mg
Beta-carotene 0.42 mg / 2,400 mg 0.42 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

밀납, 참당귀추출분말, 해조칼슘, 레시틴, 산화아연, d-α-토코페롤, 비오틴, 석류농축분말, 니코틴산아미드, 비타민C, 판토텐산칼슘, 비타민B6염산염, 비타민B1염산염, 비타민B2, 비타민D3혼합제제, 엽산, 비타민B12, 포도씨앗유

Vỏ nang

젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 카카오색소

Giải thích 6 phụ gia 4 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 혈중 콜레스테롤 개선・혈행개선・월경전 변화에 의한 불편한 상태 개선・면역과민반응에 의한 피부상태 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang