So sánh sản phẩm › 참당귀·녹용·황기 복합추출물(제2023-23호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Nodakenin | 3.35 mg / 10 g | 3.35 mg |
| 하이포잔틴(Hypoxanthine) | 0.095 mg / 10 g | 0.095 mg |
| 칼리코신-7-글루코시드(Calycosin-7-glucoside) | 0.09 mg / 10 g | 0.09 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 10 g | 2.55 mg |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 10 g | 0.45 mg |
| Vitamin B2 | 0.42 mg / 10 g | 0.42 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 참당귀·녹용·황기 복합추출물(제2023-23호)
Nguyên liệu khác
비타민B1질산염, 비타민B12, 구연산, 프락토올리고당, 정제수
Giải thích 3 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang