So sánh sản phẩm › 홍삼

+면역비책 발효홍삼

Thương hiệu 면역비책 Thương hiệu quen thuộc Nhà sản xuất 광동헬스바이오(주) Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 202000162521 Đăng ký 2020-06-26
당류 첨가하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 6 mg / 15 g 6 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

정제수, 프락토올리고당, 사양벌꿀, 배농축액, 식물혼합농축액, 도라지농축액, 잔탄검, 구연산, 산삼배양근농축액, 지황농축액, 자몽종자추출물, 쌀겨발효분말

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-07)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang