Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 4.2 g / 90 mL | 4.2 g |
| Vitamin B1 | 0.36 mg / 90 mL | 0.36 mg |
| Vitamin B2 | 0.42 mg / 90 mL | 0.42 mg |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 90 mL | 0.45 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 90 mL | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
사과착즙액, 당근착즙액, 레드비트착즙액, 자몽종자추출물
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음, 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방감소에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요. 정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-03-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang