So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)

관절오름

Nhà sản xuất (재)제주테크노파크 바이오융합센터 GMP 정 Số đăng ký 202200188363 Đăng ký 2024-04-11
장방형(길쭉한 모양)당류 첨가스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
N-Acetylglucosamine 590 mg / 2,000 mg 590 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

스테아린산마그네슘, 카복시메틸셀룰로스나트륨, 제3인산칼슘, 결정셀룰로스, 분말결정포도당, 마카추출분말, 보스웰리아 추출물(Boswellia serrata R. extract)(기능성원료인정제2014-23호), 까마귀쪽나무열매, 기타가공품

Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스나트륨 Chất làm dày · tạo gel
점도를 높이거나 결합시키는 증점제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 관절 및 연골 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-04-11)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang