So sánh sản phẩm › 뮤코다당.단백

관절엔 튼튼 뮤코다당단백 콘드로이친

Nhà sản xuất (주)한국씨엔에스팜 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 200400200073041 Đăng ký 2023-10-05
코팅정(제피정)타원형이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Mucopolysaccharide-protein 1,200 mg / 1,800 mg 1,200 mg
Vitamin D 10 μg / 1,800 mg 10 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

해조칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 초록입홍합분말, 보스웰리아추출물분말, 강황추출물분말, 쇠무릅뿌리추출분말, 버드나무가지껍질추출분말, 가시오갈피추출물분말, 산화아연, 건조효모(셀렌함유)

Giải thích 3 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요/뼈의 형성과 유지에 필요/골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-10-05)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang