So sánh sản phẩm › 크릴오일등복합물(FlexPro MDⓇ)(제2022-39호)
관절에쎈크릴
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형천연색소향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| EPA + DHA | 67.91 mg / 600 mg | 67.91 mg |
| Astaxanthin | 2.31 mg / 600 mg | 2.31 mg |
| 히알루론산나트륨 | 26.8 mg / 600 mg | 26.8 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 크릴오일등복합물(FlexPro MDⓇ)(제2022-39호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 크릴오일등복합물(FlexPro MDⓇ)(제2022-39호)
Nguyên liệu khác
보스웰리아검레진, NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 상어연골분말, 엠에스엠(고시형), 비타민 D3(고시형), 코코넛오일, 라임향
Vỏ nang
젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 카카오색소, 라임향
Giải thích 4 phụ gia 2 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
Công dụng được công nhận
- 관절건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-10-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang