So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)

관절애

Nhà sản xuất (주)케이지앤에프 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20040016020268 Đăng ký 2023-08-29
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)당류 첨가천연색소이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
N-Acetylglucosamine 877.8 mg / 6,600 mg 877.8 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

치자적색소, 치자황색소, 스테아린산마그네슘, 기타 수산물가공품, 병풀잎추출물분말, 프로폴리스(고시형), 태움용융소금, 기타가공품, 고형차, 혼합제제, 보스웰리아추출물분말, 엠에스엠(고시형), 호박산, 오갈피나무, 포도당, 결정셀룰로스, 이산화규소, 글루콘산마그네슘(고시형), 글루콘산아연(고시형), 아셀렌산나트륨

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소

Tất cả phụ gia →

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-25)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang