So sánh sản phẩm › 강황 추출물(터마신)(제2014-2호)

관절건강

Thương hiệu 정관장 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất (주)한국인삼공사 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 20040020013328 Đăng ký 2020-11-10
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
p-Coumaric acid 0.5 mg / 1.8 g 0.5 mg
Vitamin C 30 mg / 1.8 g 30 mg
Vitamin D 5 μg / 1.8 g 5 μg
Zinc 2.55 mg / 1.8 g 2.55 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

N-아세틸글루코사민, 해조칼슘, 버드나무가지껍질추출분말, 엠에스엠(고시형), 황산망간, 산화마그네슘, 옥수수단백추출물분말, 스테아린산, 결정셀룰로스, 결정셀룰로스, 글루콘산동, 홍삼분말

Giải thích 2 phụ gia
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 관절건강에 도움을 줄 수 있음(생리활성기능 2등급)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-11-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang