So sánh sản phẩm › 비타민 C

골드플러스

Nhà sản xuất 고려은단 헬스케어(주) Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 201600060055 Đăng ký 2016-06-15
이산화규소하루 한 번식후

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin C 1,000 mg / 1,120 mg 1,000 mg
Vitamin D 10 μg / 1,120 mg 10 μg
Zinc 2.55 mg / 1,120 mg 2.55 mg
Biotin 30 μg / 1,120 mg 30 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

스테아린산칼슘, 결정셀룰로오스, 이산화규소, 타우린, 카르복시메틸셀룰로오스칼슘

Giải thích 3 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산칼슘 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-04)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang