고분자 수용성 키토산 프라임
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐타르색소이산화티타늄스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Chitosan | 1,210 mg / 1,560 mg | 1,210 mg |
| Zinc | 6.72 mg / 1,560 mg | 6.72 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 아연
- 키토산/키토올리고당
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 산화아연
- 키토산분말(고시형)
Nguyên liệu khác
마테추출물분말, 클로렐라(고시형), 스테아린산마그네슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 헛개나무추출물분말, 곡물발효효소분말
Vỏ nang
젤라틴, 정제수, 이산화티타늄, 소르비탄지방산에스테르, 글리세린, 식용색소황색제4호
Giải thích 8 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
식용색소 황색 제4호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 일부 사람에게 과민 반응. 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang