So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
건강한 간 밀크씨슬
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Silymarin | 130 mg / 500 mg | 130 mg |
| Niacin | 13.5 mg NE / 500 mg | 13.5 mg |
| Pantothenic acid | 4.6 mg / 500 mg | 4.6 mg |
| Vitamin B6 | 1.4 mg / 500 mg | 1.4 mg |
| Vitamin B1 | 1.1 mg / 500 mg | 1.1 mg |
| Vitamin B2 | 1.2 mg / 500 mg | 1.2 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
민들레추출물분말, 표고버섯추출물분말, 영지버섯추출고형분, 헛개나무열매추출분말, 분말비타민B12혼합제제, 덱스트린, 분말결정포도당, 비타민 C(고시형), 울금추출물분말, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이눌린/치커리추출물(고시형), 난소화성말토덱스트린(고시형), 구름버섯자실체추출물분말, 쌀겨분말, 타우린, 홍삼농축액분말
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang