So sánh sản phẩm › 홍삼

흑삼 면역 비타민B 부스터

Nhà sản xuất 대동고려삼(주) Nhà sản xuất vừa GMP 젤리 Số đăng ký 20040020031591 Đăng ký 2026-07-06
츄어블·젤리당류 첨가향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 3.2 mg / 20 g 3.2 mg
Vitamin B2 14 mg / 20 g 14 mg
Vitamin B6 15 mg / 20 g 15 mg
Zinc 8.5 mg / 20 g 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

대추향, 정제수, 프락토올리고당, 대추농축액, 사과농축액, 기타과당, 식물혼합농축액, 혼합제제, 구연산, 홍삼향

Giải thích 3 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 아연: 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 비타민B2: 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민B6: 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 홍삼: 면역력 증진・피로개선・혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름・기억력 개선・항산화에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-24)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang