효소홍삼원
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 4.5 mg / 40 mL | 4.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비티진효소 홍삼농축액
Nguyên liệu khác
식물혼합추출물(2(고형분 1.6%; 정제수, 96.01%, 대추 1.03%, 황기 0.51%, 작약 0.51%, 복령 0.51%, 지황 0.51%, 삽주 0.51%, 감초 0.21%, 참당귀 0.1%, 천궁 0.1%)), 프락토올리고당, 시클로덱스트린시럽, 구연산삼나트륨, 구연산, 정제염, 자몽종자추출물, 허브향(허브향(허브향베이스 10%, 드링크향베이스 10%, 주정 60%, 정제수 20%) 40%, 프로필렌글리콜 21.43%, 정제수 19.14%, 주정 12.6%, 허브향베이스(허브향N02140 3%, 허브향0 131708 2%, 허브베이스 10%, 프, 효소처리스테비아, 비타민 B2, 비타민 D3 혼합제제(비타민D3 0.25%, 아라비아검 38%, 자당 38%, 옥수수전분 16.05%, 글리세린지방산에스테르 7.5%, dl-알파-토코페롤 0.2%)
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 항산화에 도움을 줄 수 있음
- 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang