황간천
코팅정(제피정)이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 1.4 g | 3 mg |
| Silymarin | 130 mg / 1.4 g | 130 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 홍삼분말(가루, 과립)(원료삼배합비율 : 홍삼근 70%, 홍미삼 30%)
- 밀크씨슬(카르두스마리아누스)추출물분말(가루, 과립)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로오스, 헛개나무(열매)추출물(추출액)분말(분말 추출물), 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 오미자농축액(농축물)분말, 타우린, L-아르기닌, 글리세린지방산에스테르, 비타민 B2 인산에스테르나트륨, 비타민 B1염산염
Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 항산화에 도움을 줄 수 있음
- 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-12-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang