So sánh sản phẩm › 옥타코사놀 함유 유지
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 15 g | 3 mg |
| Octacosanol | 7 mg / 15 g | 7 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
DL-사과산, 레몬농축액, 레몬착즙액, 다미아나잎추출분말, 염화마그네슘(고시형), 건조수박열매껍질, 마카농축액분말, 누에고치단백가수분해물분말, L-트립토판, 수크랄로스, 오렌지향, 레몬향, 글루콘산아연(고시형), 사카린나트륨, 포스파티딜세린(고시형), 비수리추출분말, 남가새추출분말, 니코틴산아미드(고시형), 판토텐산칼슘(고시형), 소나무껍질분말, 흰점박이꽃무지유충농축분말, 식용양식해마분말, 닥풀잎분말, 기타가공품, 토마토추출물(고시형), 비타민B6염산염, 비타민B1염산염, 비타민B2, 엽산(고시형), L-아르지닌, 정제수, 구연산
Giải thích 5 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 항산화에 도움을 줄 수 있음
- 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-07-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang