화이버비츠 플러스
츄어블·젤리당류 첨가하루 두 번 이상씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 13.4 g / 34 g | Chưa đủ thông tin |
| 영양소식이섬유 | 7.4 g / 34 g | Chưa đủ thông tin |
| 귀리식이섬유 | 6 g / 34 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 식이섬유
- 귀리식이섬유 제품
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 두류가공품
- 귀리식이섬유(고시형)
- 사과 식이섬유
- 귀리단백
- 아가베선인장(이눌린)
- 현미볶음분말
- 쌀(알피화분말)
- 호밀분말
- 옥수수건조분말
- 차전자피식이섬유(고시형)
- 밀식이섬유
- 크랜베리(식이섬유)
- 블루베리(식이섬유)
- 오렌지(식이섬유)
- 자몽(식이섬유)
- 레몬(식이섬유)
- 아라비아검(아카시아식이섬유)
- 올리고당
Nguyên liệu khác
탄산칼슘, 미분당, 결정과당, 사양벌꿀
Giải thích 2 phụ gia 2 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
Công dụng được công nhận
- 식후혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-12-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang